Appearance
Customer, Supplier, Contact, Address
Party master gồm khách hàng, nhà cung cấp, người liên hệ và địa chỉ. Đây là dữ liệu nền cho CRM, Selling, Buying, Accounting.
Customer
Đường dẫn ERP gợi ý: /desk/customer
Khi nào dùng
- Tạo khách hàng mới.
- Ghi thông tin pháp lý, địa chỉ, liên hệ.
- Dùng trong Quotation, Sales Order, Sales Invoice.
Trường cần chú ý
| Trường | Ý nghĩa |
|---|---|
| Customer Name | Tên khách hàng. |
| Customer Type | Company hoặc Individual. |
| Customer Group | Nhóm khách hàng. |
| Territory | Khu vực. |
| Tax ID | Mã số thuế nếu cần xuất hóa đơn. |
Supplier
Đường dẫn ERP gợi ý: /desk/supplier
Khi nào dùng
- Tạo nhà cung cấp.
- Dùng trong RFQ, Purchase Order, Purchase Invoice.
- Theo dõi công nợ phải trả.
Trường cần chú ý
| Trường | Ý nghĩa |
|---|---|
| Supplier Name | Tên nhà cung cấp. |
| Supplier Group | Nhóm nhà cung cấp. |
| Supplier Type | Company hoặc Individual. |
| Tax ID | Mã số thuế. |
Contact và Address
- Contact lưu người liên hệ, email, số điện thoại.
- Address lưu địa chỉ giao hàng, thanh toán, xuất hóa đơn.
- Nên gắn Contact/Address vào đúng Customer hoặc Supplier.
Lỗi thường gặp
- Tạo trùng khách hàng/nhà cung cấp do khác cách viết tên.
- Thiếu địa chỉ khi in chứng từ.
- Thiếu mã số thuế khi cần hóa đơn.
- Contact không gắn với Customer/Supplier nên khó tìm lại.